Đếm cặp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 5

Cho trước số nguyên dương ~n~.

Yêu cầu: Tìm số lượng ~c~ cặp ~(x, y)~ sao cho ~x * y \le n~.

INPUT

Số nguyên dương ~n~, ~n \le 10^6~.

OUTPUT

Số lượng cặp ~c~ thỏa mãn.

SAMPLE INPUT

3

SAMPLE OUTPUT

5

Giải thích: Các cặp thỏa mãn là ~(1, 1), (1, 2), (1, 3), (2, 1), (3, 1)~


Tìm ước

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 5

Cho trước số nguyên dương ~k~.

Yêu cầu: Hãy đếm số lượng ước nguyên dương của ~k^2~.

INPUT

Số nguyên dương ~k~, ~k \le 10^6~

OUTPUT

Số lượng ước tìm được.

SAMPLE INPUT CAU2.INP

3

SAMPLE OUTPUT CAU2.OUT

3

Giải thích: Các ước của ~3^2 = 9~ là ~{1, 3, 9}~


Mua hoa

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Ở một cửa hàng có ~n~ loại hoa.

Mỗi loại có ~b_i~ (~1 \le i \le n~) bông hoa, bạn muốn mua một số bông hoa sao cho mỗi loại hoa mua số lẻ bông, và số lượng loại hoa cũng là số lẻ.

Yêu cầu: Hãy đếm xem bạn có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu bông hoa như vậy.

INPUT

Dòng đầu chứa số nguyên dương ~n~ là số loại hoa, với ~n \le 10^6~

Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~b_i (1 \le i \le n)~ là số lượng bông hoa của mỗi loại, ~b_i \le 10^9~

OUTPUT

Số lượng nhiều nhất bông hoa mua được

SAMPLE INPUT CAU3.INP

4
4 6 9 1

SAMPLE OUTPUT CAU3.OUT

17

Giải thích: Mua ~3~ bông loại ~1~, ~5~ bông loại ~2~ và ~9~ bông loại ~3~. Tổng số bông mua được là ~17~


Chẵn lẻ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Cho một bảng ~a~ gồm ~m~ hàng và ~n~ cột, các hàng được đánh số từ ~1~ đến ~m~, các cột được đánh số từ ~1~ đến ~n~.

Yêu cầu: Hãy đếm số lượng số chẵn và số lượng số lẻ có trong bảng.

INPUT

Dòng đầu chứa hai số nguyên dương ~m, n~, với ~m * n \le 10^6~

~m~ dòng sau mỗi dòng chứa ~n~ số nguyên dương ~a_{i, j}~ (ô ở hàng ~i~ và cột ~j~, ~a_{i, j} \le 10^9~)

OUTPUT

Số lượng số chẵn và số lượng số lẻ trong bảng

SAMPLE INPUT CAU4.INP

2 3
13 11 22
12 55 77

SAMPLE OUTPUT CAU4.OUT

2 4

Giải thích: Có 2 số chẵn và 4 số lẻ


Chênh lệch nhỏ nhất

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 2

Cho số nguyên dương ~k~ và ~2k+1~ số nguyên dương ~a_i~ ~(1 ≤ i ≤ 2k + 1)~. Loại bỏ một phần tử bất kỳ, chia phần còn lại thành ~k~ nhóm, mỗi nhóm 2 phần tử, gọi ~tmax~ là tổng lớn nhất của hai số trong một nhóm, và ~tmin~ là tổng bé nhất của hai số trong một nhóm. Gọi ~h~ là chênh lệch giữa ~tmax~ và ~tmin~.

Yêu cầu: Tìm min h trong tất cả các cách bỏ.

INPUT CAU5.INP

Dòng đầu chứa số nguyên dương ~k~, ~k \le 10^3~ Dòng tiếp theo chứa ~2k+1~ số nguyên dương ~a_i~ ~(1 ≤ i ≤ 2k + 1),~ ~a_i~ ~\le~ ~10^9~.

OUTPUT CAU5.OUT

Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương ~h~ tìm được.

SAMPLE INPUT

2
1 9 2 3 5

SAMPLE OUTPUT

1

Giải thích: Loại bỏ số 9, các số còn lại là 1, 2, 3, 5. Chia thành hai nhóm (1, 5) và (2, 3) có tổng là 6 và 5, chênh lệch 1 là nhỏ nhất.