Thi thử - Bảng B

Số tròn chục

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Cho hai số nguyên dương ~L~ và ~R~. Số tròn chục là số chia hết cho ~10~.

Yêu cầu:
Đếm xem có bao nhiêu số nguyên dương tròn chục lớn hơn ~L~ và nhỏ hơn ~R~.


Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương ~L~;
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên dương ~R~.
    > ~(0 < L < R < 10^{18})~

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng số thoả mãn yêu cầu đề bài.

Subtasks

  • Subtask 1 (~60\%~ số điểm): ~R \leq 10^6~
  • Subtask 2 (~20\%~ số điểm): ~R \leq 10^9~
  • Subtask 3 (~20\%~ số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.

Sample Test

Input

5
30

Output

2

Note
Có ~2~ số tròn chục nằm giữa ~5~ và ~30~ là: ~10~, ~20~.


Dãy kí tự

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 1G

Point: 100

Cho một robot được lập trình di chuyển trên một hàng ngang gồm các ô vuông. Mỗi ô được đặt tên bằng các kí tự theo thứ tự từ ~'𝐴'~ đến ~'𝑍'~ và được lặp lại vô hạn. Ban đầu robot xuất phát ở ô thứ ~1~ có tên là ~'𝐴'~ và nhảy đến các ô tiếp theo quy luật: lần ~1~ nhảy ~1~ ô, lần ~2~ nhảy ~2~ ô, lần ~3~ nhảy ~3~ ô, ~…~, lần ~𝑁~ nhảy ~𝑁~ ô. Vậy sau ~𝑁~ lần nhảy thì robot đang ở ô nào?

Dữ liệu:

Gồm một số nguyên dương ~N~ là số lần nhảy của robot ~(N \le 10^9)~.

Kết quả:

Một kí tự duy nhất là tên của ô sau ~N~ lần robot nhảy.

Ràng buộc

  • Có ~60\%~ số test ứng với ~60\%~ số điểm của bài thoả mãn: ~𝑁 ≤ 10^3;~
  • ~20\%~ số test khác ứng với ~20\%~ số điểm của bài thoả mãn: ~𝑁 ≤ 10^6;~
  • ~20\%~ số test còn lại ứng với 20% số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.

Ví dụ

Input
1
Output
B

Giải thích: Sau ~1~ lần nhảy, robot ở ô thứ ~2~, có tên là kí tự ~B~.

Input
4
Output
K

Giải thích: Sau ~4~ lần nhảy, robot ở ô thứ ~11~, có tên là kí tự ~K~.

Input
7
Output
C

Giải thích: Sau ~7~ lần nhảy, robot ở ô thứ ~29~, có tên là kí tự ~C~.


Đếm cặp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100


Dãy đẹp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Một dãy số được gọi là ~''~đẹp~''~ nếu mỗi phần tử trong dãy đó đều có số lần xuất hiện không vượt quá ~2~. Ví dụ:

  • ~[1, 5, 2, 4, 3], [6, 9, 9, 6], [100]~ là các dãy đẹp.
  • ~[3, 3, 3, 4, 4], [7, 7, 8, 7]~ và ~[100, 100, 100]~ không phải là các dãy đẹp.

Cho dãy ~a~ có ~n~ phần tử, hãy đếm số cặp chỉ số ~(l, r)~ sao cho ~a_l, a_{l+1}, ..., a_r~ là dãy đẹp.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương ~n;~
  • Dòng tiếp theo chứa ~n~ số nguyên dương ~a_1, a_2, ..., a_n.~

Output

In ra kết quả là số cặp chỉ số ~(l, r)~ thoả mãn đề bài.

Scoring

  • Subtask 1 [20%]: ~n \le 50; \ a_i \le 50;~
  • Subtask 2 [15%]: ~n \le 500; \ a_i \le 500;~
  • Subtask 3 [15%]: ~n \le 5000; \ a_i \le 5000;~
  • Subtask 4 [50%]: ~n \le 5 \times 10^5; \ a_i \le 5 \times 10^5.~

Examples

Input
4
1 2 1 1
Output
9

Giải thích: Các cặp chỉ số ~(l, r)~ thoả mãn đề bài là: ~(1, 1), (1, 2), (1, 3), (2, 2), (2, 3), (2, 4), (3, 3), (3, 4), (4, 4).~

Input
6
4 5 4 5 4 5
Output
18